Khuyết danh Trung Quốc ♀
Lưu trữ những bài thơ khuyết danh của Trung Quốc.
Danh sách bài thơ
- A nương bi khấp kỳ 1 阿娘悲泣其一 • Mẹ già buồn khóc kỳ 1
- A nương bi khấp kỳ 2 阿娘悲泣其二 • Mẹ già buồn khóc kỳ 2
- A nương bi khấp kỳ 3 阿娘悲泣其三 • Mẹ già buồn khóc kỳ 3
- Bạch cưu thiên 白鳩篇 • Chim cưu trắng
- Bạt bồ kỳ 1 拔蒲其一 • Nhổ cỏ bồ kỳ 1
- Bạt bồ kỳ 2 拔蒲其二 • Nhổ cỏ bồ kỳ 2
- Bi ca 悲歌 • Điệu ca buồn
- Bình Lăng đông 平陵東
- Chiến thành nam 戰城南 • Chiến nam thành
- Cổ bát biến ca 古八變歌 • Bài ca tám âm thay đổi
- Cổ ca 古歌 • Bài hát xưa
- Cổ diễm ca 古艷歌
- Cửu trương cơ kỳ 1 九張機其一
- Cửu trương cơ kỳ 2 九張機其二
- Cửu trương cơ kỳ 3 九張機其三
- Cửu trương cơ kỳ 4 九張機其四
- Cửu trương cơ kỳ 5 九張機其五
- Cửu trương cơ kỳ 6 九張機其六
- Cửu trương cơ kỳ 7 九張機其七
- Cửu trương cơ kỳ 8 九張機其八
- Cửu trương cơ kỳ 9 九張機其九
- Diễm ca hành 艷歌行 • Bài ca đẹp
- Dự Châu ca 豫州歌 • Bài ca Dự Châu
- Đạn ca 彈歌 • Bài ca bắn
- Đề bích 題壁 • Đề trên vách
- Điều điều Khiên Ngưu tinh 迢迢牽牛星 • Sao Khiên Ngưu xa xa
- Đình trung hữu kỳ thụ 庭中有奇樹 • Trong sân cây tươi tốt
- Đông thành cao thả trường 東城高且長 • Thành đông dài lại cao
- Giá cô thiên (Nguyệt mãn Bồng Hồ xán lạn đăng) 鷓鴣天(月滿蓬葫燦爛燈) • Giá cô thiên (Trăng khắp Bồng Hồ, đèn xán lạn)
- Giang Nam 江南
- Giới lộ 薤露 • Sương trên cây hẹ
- Hành hành trùng hành hành 行行重行行 • Đi mãi lại đi mãi
- Hao Lý 蒿里
- Hỉ thu thiên - Đảo luyện thiên thanh 喜秋天-搗練千聲
- Hoa Sơn kỳ 華山畿 • Dưới chân núi Hoa Sơn
- Hồi xa giá ngôn mại 回車駕言邁 • Quay đầu xe cất bước
- Hữu sở tư 有所思 • Lòng nhớ nhung
- Khách tòng viễn phương lai 客從遠方來 • Khách từ phương xa tới
- Không hầu dẫn 箜篌引 • Khúc đàn không hầu
- Khứ giả nhật dĩ sơ 去者日以疏 • Người đi dần xa cách
- Khu xa thướng đông môn 驅車上東門 • Ruổi ngựa lên cửa đông
- Kích nhưỡng ca 擊壤歌 • Bài ca ném que
- Kim nhật lương yến hội 今日良宴會 • Hôm nay vui yến tiệc
- Ký nội thi 寄內詩 • Thơ gửi vợ
- Ký phu thi 寄夫詩 • Thơ gửi chồng
- Lẫm lẫm tuế vân mộ 凜凜歲云暮 • Trời cuối năm lạnh lẽo
- Lệnh mục đồng đáp Chung Nhược Ông 令牧童答鍾弱翁 • Bảo trẻ chăn châu đáp Chung Nhược Ông
- Lục lộ thi 陸路詩 • Thơ đường bộ
- Lý Ba tiểu muội ca 李波小妹歌 • Bài ca về Lý Ba tiểu muội
- Mạch thượng tang 陌上桑 • Dâu trên ruộng
- Mai hoa dữ đạo tình 梅花與道情 • Hoa mai và đạo tình
- Mạnh đông hàn khí chí 孟冬寒氣至 • Mạnh đông hơi lạnh tới
- Mãnh hổ hành 猛虎行 • Bài hát về hổ dữ
- Minh nguyệt hà hạo hạo 明月何皎皎 • Ngời ngời ánh trăng sáng
- Minh nguyệt hạo dạ quang 明月皎夜光 • Trăng sáng đêm soi tỏ
- Mộc Lan từ 木蘭詞 • Bài ca về nàng Mộc Lan
- Nam phương ca khúc 南方歌曲 • Bài ca phương nam
- Ngộ đạo thi 悟道詩 • Thơ ngộ đạo
- Ngũ canh chuyển - Duyên danh lợi kỳ 1 五更轉-緣名利其一 • Ngũ canh chuyển - Vì danh lợi kỳ 1
- Ngũ canh chuyển - Duyên danh lợi kỳ 2 五更轉-緣名利其二 • Ngũ canh chuyển - Vì danh lợi kỳ 2
- Ngũ canh chuyển - Duyên danh lợi kỳ 3 五更轉-緣名利其三 • Ngũ canh chuyển - Vì danh lợi kỳ 3
- Ngũ canh chuyển - Duyên danh lợi kỳ 4 五更轉-緣名利其四 • Ngũ canh chuyển - Vì danh lợi kỳ 4
- Ngư du xuân thuỷ 魚游春水
- Nhất biệt hành thiên lý 一別行千里 • Một lần xa cách đi ngàn dặm
- Nhất lũ xuân phong 一縷春風 • Một sợi gió xuân
- Nhiễm nhiễm cô sinh trúc 冉冉孤生竹 • Trúc lẻ loi mềm yếu
- Nhụ tử ca 孺子歌 • Đồng dao
- Ô sinh 烏生 • Quạ sinh
- Sắc Lặc ca 敕勒歌 • Bài ca Sắc Lặc
- Sinh niên bất mãn bách 生年不滿百 • Đời người chẳng được trăm năm
- Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi 三國演義篇末詩 • Thơ cuối sách Tam Quốc diễn nghĩa
- Tạp thi (Cựu sơn tuy tại bất quan thân) 雜詩(舊山雖在不關身) • Thơ tạp (Tại núi nhà nhưng không gò bó)
- Tạp thi kỳ 04 (Bất tẩy tàn trang bẵng tú sàng) 雜詩其四(不洗殘妝憑繡床) • Thơ tạp kỳ 04 (Trên giường thêu không lau phấn cũ)
- Tạp thi kỳ 05 (Nhãn tưởng tâm tư mộng lý kinh) 雜詩其五(眼想心思夢里驚) • Thơ tạp kỳ 05 (Trong mộng thấy bây giờ vẫn sợ)
- Tạp thi kỳ 06 (Nhất khứ Liêu Dương hệ mộng hồn) 雜詩其六(一去遼陽系夢魂) • Thơ tạp kỳ 06 (Một tới Liêu Dương vẫn mơ màng)
- Tạp thi kỳ 10 (Hối tương lệ nhãn hướng đông khai) 雜詩其十(悔將淚眼向東開) • Thơ tạp kỳ 10 (Mắt đẫm lệ hướng đông hối hận)
- Tạp thi kỳ 11 (Mãn mục sinh ca nhất đoạn không) 雜詩其十一(滿目笙歌一段空) • Thơ tạp kỳ 11 (Trong sênh ca có riêng đoạn trống)
- Tạp thi kỳ 13 (Cận hàn thực vũ thảo thê thê) 雜詩其十三(近寒食雨草萋萋) • Thơ tạp kỳ 13 (Gần hàn thực cỏ xanh mưa tốt)
- Tạp thi kỳ 16 (Vô Định hà biên mộ giốc thanh) 雜詩其十六(無定河邊暮角聲) • Thơ tạp kỳ 16 (Tiếng tù và chiều sông Vô Định)
- Tạp thi kỳ 17 (Hoa lạc trường xuyên thảo sắc thanh) 雜詩其十七(花落長川草色青) • Thơ tạp kỳ 17 (Hoa trôi sông xanh xanh sắc cỏ)
- Tạp thi kỳ 19 (Chiết giang khinh lãng khứ du du) 雜詩其十六(浙江輕浪去悠悠) • Thơ tạp kỳ 19 (Sóng sông Chiết nhẹ trôi man mác)
- Tây bắc hữu cao lâu 西北有高樓 • Tây bắc lầu cao vút
- Tây giang nguyệt - Đăng thành vãn vọng 西江月-登城晚望 • Tây giang nguyệt - Chiều lên thành nhìn ra xa
- Thần kê đồng dao 神雞童謠 • Bài đồng dao gà thần
- Thanh ngọc án 青玉案
- Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草 • Xanh xanh cỏ trên bãi
- Thanh thanh lăng thượng bách 青青陵上柏 • Trên lăng xanh xanh bách
- Thập ngũ tòng quân chinh 十五從軍征 • Mười lăm đi tòng quân
- Thiên mã lại 天馬徠 • Ngựa trời tới
- Thiệp giang thái phù dung 涉江採芙蓉 • Qua sông hái sen
- Thượng da 上邪 • Hỡi trời
- Thướng sơn thái my vu 上山采蘼蕪 • Lên núi hái my vu
- Thuỷ điệu ca (Lũng đầu nhất đoạn khí trường thu) 水調歌(隴頭一段氣長秋) • Thuỷ điệu ca (Mùa thu đến khắp nơi đầu lũng)
- Thuỷ điệu ca (Mãnh tướng Quan Tây ý khí đa) 水調歌(猛將關西意氣多) • Thuỷ điệu ca (Đầy chí khí Quan Tây tướng mạnh)
- Thuỷ điệu ca (Tế thảo hà biên nhất nhạn phi) 水調歌(細草河邊一雁飛) • Thuỷ điệu ca (Cỏ bên sông một con nhạn khởi)
- Thuỷ điệu ca đầu 水調歌頭
- Thuỷ lộ thi 水路詩 • Thơ đường thuỷ
- Tí Dạ ca kỳ 03 子夜歌其三 • Bài hát của nàng Tí Dạ kỳ 03
- Tí Dạ ca kỳ 07 子夜歌其七 • Bài hát của nàng Tí Dạ kỳ 07
- Tí Dạ ca kỳ 28 子夜歌其二十八 • Bài hát của nàng Tí Dạ kỳ 28
- Tí Dạ thu ca kỳ 04 子夜秋歌其四 • Bài hát mùa thu của nàng Tí Dạ kỳ 04
- Tí Dạ xuân ca kỳ 10 子夜春歌其十 • Khúc hát mùa xuân của nàng Tí Dạ kỳ 10
- Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhất đoạn 焦仲卿妻-第一段 • Vợ Tiêu Trọng Khanh - Đoạn 1
- Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhị đoạn 焦仲卿妻-第二段 • Vợ Tiêu Trọng Khanh - Đoạn 2
- Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn 焦仲卿妻-第三段 • Vợ Tiêu Trọng Khanh - Đoạn 3
- Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn 焦仲卿妻-第四段 • Vợ Tiêu Trọng Khanh - Đoạn 4
- Tống biệt 送別 • Tiễn bạn
- Trường ca hành kỳ 1 長歌行其一 • Bài hát dài kỳ 1
- Tương phùng hành 相逢行 • Bài ca gặp nhau
- Tuyệt cú (Thạch trầm Liêu hải khoát) 絕句(石沉遼海闊) • Tuyệt cú (Đá chìm biển Liêu rộng)
- Việt nhân ca 越人歌 • Bài ca của người Việt
- Vịnh Điêu Thuyền (Hồng nha thôi phách yến phi mang) 詠貂蟬(紅牙催拍燕飛忙) • Vịnh Điêu Thuyền (Én liệng la đà nhịp phách ngà)
- Vịnh Điêu Thuyền (Nhất điểm anh đào khởi giáng thần) 詠貂蟬(一點櫻桃起絳唇) • Vịnh Điêu Thuyền (Môi son hé nở cánh đào tân)
- Vọng Giang Nam 望江南
- Vu sơn cao 巫山高 • Núi Vu cao
- Vu sơn cao 巫山高 • Núi Vu cao
THÊM BÀI TRẢ LỜI:
Mục này để gửi các nội dung liên quan đến tác giả, bao gồm tiểu sử, giới thiệu, thảo luận, bình luận dưới dạng bài viết hoàn chỉnh. Các bình luận ngắn xin vui lòng sử dụng mục Bình luận nhanh.
Đăng nhập để gửi bài trả lời cho tác giả này.