Thiên mã lại 天馬徠 • Ngựa trời tới
Thời kỳ: Chưa rõ
0 bài trả lời
0 người thích
Từ khoá:
nhạc phủ (300) ngựa (36)
Một số bài cùng tác giả
– Nam phương ca khúc 南方歌曲 • Bài ca phương nam– Cổ diễm ca 古艷歌
– Tí Dạ xuân ca kỳ 10 子夜春歌其十 • Khúc hát mùa xuân của nàng Tí Dạ kỳ 10
– Ngộ đạo thi 悟道詩 • Thơ ngộ đạo
– Đình trung hữu kỳ thụ 庭中有奇樹 • Trong sân cây tươi tốt
Một số bài cùng từ khóa
– Thái liên khúc kỳ 1 採蓮曲其一 • Khúc hát hái sen kỳ 1– Thái liên khúc kỳ 1 採蓮曲其一 • Khúc hát hái sen kỳ 1
– Tí Dạ xuân ca 子夜春歌 • Bài hát mùa xuân của nàng Tí Dạ
– Tí Dạ xuân ca 子夜春歌 • Bài hát mùa xuân của nàng Tí Dạ
– Tí Dạ hạ ca 子夜夏歌 • Bài hát mùa hạ của nàng Tí Dạ
天馬徠, 從西極, 涉流沙, 九夷服。 天馬徠, 出泉水。 虎脊兩, 化若鬼。 天馬徠, 歷無草。 逕千里, 循東道。 天馬徠, 執徐時。 將搖舉, 誰與期? 天馬徠, 開遠門。 竦予身, 逝崑崙。 天馬徠, 龍之媒。 遊閶闔, 觀玉臺。
Thiên mã lại, Tòng tây cực. Thiệp lưu sa, Cửu di phục. Thiên mã lại, Xuất tuyền thuỷ. Hổ tích lưỡng, Hoá nhược quỷ. Thiên mã lại, Lịch vô thảo. Kính thiên lý, Tuần đông đạo. Thiên mã lại, Chấp từ thì. Tương dao cử, Thuỳ dữ kỳ? Thiên mã lại, Khai viễn môn. Tủng dư thân, Thệ Côn Lôn. Thiên mã lại, Long chi môi. Du Xương Hạp, Quan Ngọc Đài.
天馬徠, Thiên mã lại,
從西極, Tòng tây cực.
涉流沙, Thiệp lưu sa,
九夷服。 Cửu di phục.
天馬徠, Thiên mã lại,
出泉水。 Xuất tuyền thuỷ.
虎脊兩, Hổ tích lưỡng,
化若鬼。 Hoá nhược quỷ.
天馬徠, Thiên mã lại,
歷無草。 Lịch vô thảo.
逕千里, Kính thiên lý,
循東道。 Tuần đông đạo.
天馬徠, Thiên mã lại,
執徐時。 Chấp từ thì.
將搖舉, Tương dao cử,
誰與期? Thuỳ dữ kỳ?
天馬徠, Thiên mã lại,
開遠門。 Khai viễn môn.
竦予身, Tủng dư thân,
逝崑崙。 Thệ Côn Lôn.
天馬徠, Thiên mã lại,
龍之媒。 Long chi môi.
遊閶闔, Du Xương Hạp,
觀玉臺。 Quan Ngọc Đài.
Bình luận nhanh 0
Chưa có bình luận nhanh nào