Trương Hỗ 張祜

Trương Hỗ 張祜 (khoảng 785-849) tự Thừa Cát 承吉, người Thanh Hà (nay thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc), nổi tiếng về thể cung từ, thơ có 10 quyển.

Danh sách bài thơ

  1. Bân nương Yết cổ 邠娘羯鼓 • Đội nữ Bân đánh trống Yết
  2. Bạt bồ ca 拔蒲歌 • Bài hát nhổ cỏ bồ
  3. Bưu đình tàn hoa 郵亭殘花 • Hoa rụng ở bưu đình
  4. Cảm cựu 感舊 • Cảm thương chuyện cũ
  5. Chính nguyệt thập ngũ dạ đăng 正月十五夜燈 • Đèn đêm rằm tháng giêng
  6. Dương liễu chi kỳ 1 楊柳枝其一
  7. Dương liễu chi kỳ 2 楊柳枝其二
  8. Đề Kim Lăng độ 題金陵渡 • Đề bến đò Kim Lăng
  9. Đề Kim Lăng độ 題金陵渡 • Đề bến đò Kim Lăng
  10. Đề Tô Tiểu Tiểu mộ 題蘇小小墓 • Đề mộ Tô Tiểu Tiểu
  11. Đề Tùng Đinh dịch 題松汀驛 • Đề thơ trạm Tùng Đinh
  12. Độc Trì Châu Đỗ viên ngoại “Đỗ Thu Nương thi” 讀池州杜員外杜秋娘詩 • Đọc “Thơ Đỗ Thu Nương” của viên ngoại họ Đỗ ở Trì Châu
  13. Giang Nam tạp đề kỳ 19 江南雜題其十九 • Viết vụn vặt về Giang Nam kỳ 19
  14. Hà Mãn Tử 何滿子
  15. Hà Mãn Tử 何滿子
  16. Hồ Vị Châu 胡渭州 • Châu Vị đất Hồ
  17. Hoa Thanh cung kỳ 4 華清宮其四 • Cung Hoa Thanh kỳ 4
  18. Mã Ngôi pha 馬嵬坡 • Gò Mã Ngôi
  19. Mạc Sầu nhạc 莫愁樂 • Nhạc Mạc Sầu
  20. Mục hộ sa 穆護砂
  21. Ngẫu đề 偶題 • Hứng viết
  22. Phát Thục khách 發蜀客 • Đi làm khách đất Thục
  23. Quá Phần thuỷ quan 過汾水關 • Qua cửa ải sông Phần
  24. Quan Nguỵ Bác Hà tướng công lạp 觀魏博何相公獵 • Xem tướng công họ Hà làm tiết độ sứ Nguỵ Bác đi săn
  25. Tặng nội nhân 贈內人 • Tặng người trong cung
  26. Tập Linh đài kỳ 1 集靈臺其一 • Đài Tập Linh kỳ 1
  27. Tập Linh đài kỳ 2 集靈臺其二 • Đài Tập Linh kỳ 2
  28. Thính tranh 聽箏 • Nghe đàn tranh
  29. Tự quân chi xuất hĩ 自君之出矣 • Từ thuở chàng ra đi
  30. Túng du Hoài Nam 縱遊淮南 • Rong chơi ở Hoài Nam
  31. Tuỳ cung hoài cổ 隋宮懷古 • Ở cung nhà Tuỳ nhớ chuyện xưa
  32. Văn địch 聞笛 • Nghe sáo thổi
  33. Vũ lâm linh 雨霖鈴
  34. Xa dao dao 車遙遙 • Xe đi xa lại đi xa
THÊM BÀI TRẢ LỜI:

Mục này để gửi các nội dung liên quan đến tác giả, bao gồm tiểu sử, giới thiệu, thảo luận, bình luận dưới dạng bài viết hoàn chỉnh. Các bình luận ngắn xin vui lòng sử dụng mục Bình luận nhanh.

Đăng nhập để gửi bài trả lời cho tác giả này.