Lý Thương Ẩn 李商隱

Lý Thương Ẩn 李商隱 (813-858) tự Nghĩa Sơn 義山, hiệu Ngọc khê sinh 玉谿生, người Hà Nội, Hoài Châu (nay là Tầm Dương, phủ Hoài Khánh, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc), xuất thân trong một gia đình quan lại nhỏ sa sút. Thuở thiếu thời giỏi văn thơ, được giao du với các con của tể tướng Lệnh Hồ Sở 令狐楚, trong đó có Lệnh Hồ Đào 令狐綯. Bấy giờ trong triều có hai phe đối nghịch nhau, tranh quyền đoạt lợi, một phe là Ngưu Tăng Nhụ 牛僧孺, phe kia là Lý Đức Dụ 李德裕, hầu hết quan lại đều bị lôi cuốn vào cuộc tranh chấp ấy. Sở theo phe Ngưu. Năm Lý Thương Ẩn mười bảy tuổi (829), Sở tiến cử làm tuần quan mạc phủ. Năm hai mươi lăm tuổi (837), ông lại được Lệnh Hồ Đào khen ngợi, nâng đỡ nên đỗ tiến sĩ năm Khai Thành thứ 2. Năm sau ông được Vương Mậu Nguyên 王茂元, tiết độ sứ Hà Dương mến tài, dùng làm thư ký và gả con gái cho.…

Danh sách bài thơ

  1. An Định thành lâu 安定城樓 • Lâu thành An Định
  2. An Định thành lâu 安定城樓 • Lâu thành An Định
  3. Bắc lâu 北樓 • Lầu bắc
  4. Bắc Tề kỳ 1 北齊其一 • Triều Bắc Tề kỳ 1
  5. Bắc Tề kỳ 2 北齊其二 • Triều Bắc Tề kỳ 2
  6. Bắc Thanh La 北青蘿 • Phía bắc núi Thanh La
  7. Bắc Thanh La 北青蘿 • Phía bắc núi Thanh La
  8. Bản Kiều hiểu biệt 板橋曉別 • Buổi sáng từ biệt trên cầu Bản Kiều
  9. Bích thành kỳ 1 碧城其一
  10. Biện thượng tống Lý Dĩnh chi Tô Châu 汴上送李郢之蘇州 • Ở Biện Châu tiễn Lý Dĩnh đi Tô Châu
  11. Bình phong 屏風
  12. Cẩm sắt 錦瑟 • Đàn gấm
  13. Cẩm sắt 錦瑟 • Đàn gấm
  14. Cẩm sắt 錦瑟 • Đàn gấm
  15. Cẩm sắt 錦瑟 • Đàn gấm
  16. Cận hoa 槿花 • Hoa râm bụt
  17. Cảnh Dương tỉnh 景陽井 • Giếng Cảnh Dương
  18. Cao hoa 高花 • Hoa cao
  19. Cao tùng 高松 • Cội tùng cao
  20. Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch 正月崇讓宅 • Tháng giêng ở nhà Sùng Nhượng
  21. Chúc tật 屬疾 • Cáo bệnh
  22. Cung kỹ 宮妓 • Ca kỹ trong cung
  23. Cung từ 宮詞 • Lời trong cung
  24. Cung từ 宮詞 • Lời trong cung
  25. Cửu nhật 九日 • Ngày trùng dương
  26. Dạ ẩm 夜飲 • Uống rượu đêm
  27. Dạ bán 夜半 • Nửa đêm
  28. Dạ lãnh 夜冷 • Đêm lạnh
  29. Dạ vũ ký bắc 夜雨寄北 • Đêm mưa gửi người phương bắc
  30. Dạ vũ ký bắc 夜雨寄北 • Đêm mưa gửi người phương bắc
  31. Dạ vũ ký bắc 夜雨寄北 • Đêm mưa gửi người phương bắc
  32. Dạ xuất Tây khê 夜出西溪 • Đêm ra Tây khê
  33. Dạ ý 夜意 • Ý nghĩ trong đêm
  34. Dao lạc 搖落 • Rơi rụng
  35. Dao Trì 瑤池 • Cung Dao Trì
  36. Dương liễu chi kỳ 1 楊柳枝其一 • Cành dương liễu kỳ 1
  37. Dương liễu chi kỳ 2 楊柳枝其二 • Cành dương liễu kỳ 2
  38. Dương liễu chi kỳ 3 楊柳枝其三 • Cành dương liễu kỳ 3
  39. Dương liễu chi kỳ 4 楊柳枝其四 • Cành dương liễu kỳ 4
  40. Dương liễu chi kỳ 5 楊柳枝其五 • Cành dương liễu kỳ 5
  41. Đại tặng kỳ 1 代贈其一 • Thay người viết thơ tặng kỳ 1
  42. Đại tặng kỳ 1 代贈其一 • Thay người viết thơ tặng kỳ 1
  43. Đại tặng kỳ 2 代贈其二 • Thay người viết thơ tặng kỳ 2
  44. Đại tặng 代贈 • Thay tặng
  45. Đại ứng kỳ 1 代應其一 • Làm thay kỳ 1
  46. Đại ứng kỳ 2 代應其二 • Làm thay kỳ 2
  47. Đại ứng 代應 • Làm thay
  48. Đàm Châu 潭州
  49. Đan Khâu 丹丘
  50. Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原 • Lên đồi Lạc Du
  51. Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原 • Lên đồi Lạc Du
  52. Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原 • Lên đồi Lạc Du
  53. Đề bạch thạch liên hoa ký Sở công 題白石蓮花寄楚公 • Đề đá trắng hoa sen gửi ông ở Sở
  54. Điệp kỳ 1 蝶其一 • Bươm bướm kỳ 1
  55. Điệp kỳ 3 蝶其三 • Bươm bướm kỳ 3
  56. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết 悼傷後赴東蜀闢至散關遇雪 • Sau ngày vợ mất, đi Đông Thục nhận chức đến Tản Quan gặp tuyết rơi
  57. Đỗ Công bộ Thục trung ly tịch 杜工部蜀中離席 • Tiệc rượu chia tay với Đỗ Phủ ở đất Thục
  58. Đỗ tư huân 杜司勛 • Quan tư huân họ Đỗ
  59. Đoan cư 端居 • Nhàn cư
  60. Độc Nhậm Ngạn Thăng bi 讀任彥升碑 • Đọc bia Nhậm Ngạn Thăng
  61. Đông đình liễu 東亭柳 • Liễu ở đình phía đông
  62. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác 東下三旬苦於風土馬上戲作 • Xuống đông ba tuần, khổ vì phong thổ, trên ngựa sáng tác bỡn
  63. Đông hoàn 東還 • Trở về đông
  64. Đông nam 東南 • Hướng đông nam
  65. Đương cú hữu đối 當句有對 • Mỗi câu tự đối
  66. Giả Sinh 賈生
  67. Giang đình tán tịch tuần liễu lộ ngâm - Quy quan xá 江亭散席循柳路吟-歸官舍 • Nơi Giang đình xong việc ngâm thơ - Trở về quan xá
  68. Hải thượng 海上 • Trên biển
  69. Hàm Dương 咸陽
  70. Hàn bi 韓碑 • Bia Hàn Dũ
  71. Hán cung từ 漢宮詞 • Bài hát trong cung nhà Hán
  72. Hàn đồng niên tân cư tiễn Hàn tây nghinh gia thất hí tặng 韓同年新居餞韓西迎家室戲贈 • Ở nhà mới của ông đồng niên họ Hàn hí tặng trong dịp tiễn ông Hàn lấy vợ bên phía tây
  73. Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận 戲題樞言草閣三十二韻 • Đề chơi ba mươi hai vần ở thảo các của Lý Xu Ngôn
  74. Hí tặng Trương thư ký 戲贈張書記 • Đùa tặng thư ký họ Trương
  75. Hiểu toạ 曉坐 • Ngồi trong buổi sớm
  76. Hiệu Trường Cát 效長吉 • Học Trường Cát
  77. Hoa hạ tuý 花下醉 • Say dưới hoa
  78. Hoa hạ tuý 花下醉 • Say dưới hoa
  79. Hoạ Hàn lục sự “Tống cung nhân nhập đạo” 和韓錄事送宮人入道 • Hoạ thơ “Tiễn cung nhân nhập đạo” của lục sự họ Hàn
  80. Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ 華山題王母祠 • Viết trên miếu thờ Vương Mẫu ở núi Hoa
  81. Hoa sư 華師 • Thầy Hoa
  82. Hoa Thanh cung 華清宮 • Cung Hoa Thanh
  83. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ) 有感(非關宋玉有微辭) • Hữu cảm (Chẳng vì Tống Ngọc ý cao siêu)
  84. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường) 有感(中路因循我所長) • Hữu cảm (Chí thú mình ta đã nửa đời)
  85. Khốc Lưu Phần 哭劉蕡 • Khóc Lưu Phần
  86. Khốc Lưu tư hộ kỳ 1 哭劉司戶其一 • Khóc Lưu tư hộ kỳ 1
  87. Khốc Lưu tư hộ kỳ 2 哭劉司戶其二 • Khóc Lưu tư hộ kỳ 2
  88. Khốc Lưu tư hộ Phần 哭劉司戶蕡 • Khóc tư hộ Lưu Phần
  89. Khúc giang 曲江 • Sông Khúc
  90. Khúc trì 曲池 • Hồ Khúc
  91. Ký Bùi Hành 寄裴衡 • Gửi Bùi Hành
  92. Ký Lệnh Hồ lang trung 寄令狐郎中 • Gửi lang trung Lệnh Hồ
  93. Ký Thục khách 寄蜀客 • Gửi người đất Thục
  94. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương 妓席暗記送同年獨孤雲之武昌 • Giữa tiệc lén viết gởi đồng niên Độc Cô Vân đi Vũ Xương
  95. Lạc Du nguyên 樂遊原
  96. Lạc hoa 落花 • Hoa rơi
  97. Lạc hoa 落花 • Hoa rơi
  98. Lạc hoa 落花 • Hoa rơi
  99. Lãm cổ 覽古 • Xem chuyện xưa
  100. Lệ 淚 • Nước mắt
  101. Liễu (Giang Nam, Giang Bắc tuyết sơ tiêu) 柳(江南江北雪初消) • Liễu (Giang Nam, Giang Bắc tuyết vừa tan)
  102. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình) 柳(柳映江潭底有情) • Liễu (Hữu tình đầm nước liễu nghiêng soi)
  103. Liễu (Tằng trục đông phong phất vũ diên) 柳(曾逐東風拂舞筵) • Liễu (Chiếu trúc liễu mềm múa gió đông)
  104. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương) 柳(為有橋邊拂面香) • Liễu (Bởi ở bên cầu nên ngát hương)
  105. Loạn thạch 亂石 • Đá ngổn ngang
  106. Long Trì 龍池 • Dinh Long Trì
  107. Lương tứ 涼思 • Ý nghĩ êm đềm
  108. Lưu oanh 流鶯 • Chim oanh lưu lạc
  109. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1 離亭賦得折楊柳其一 • Tại đình ly biệt làm được bài bẻ liễu kỳ 1
  110. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2 離亭賦得折楊柳其二 • Tại đình ly biệt làm được bài bẻ liễu kỳ 2
  111. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2 離亭賦得折楊柳其二 • Tại đình ly biệt làm được bài bẻ liễu kỳ 2
  112. Ly tứ 離思 • Nỗi nhớ chia xa
  113. Mã Ngôi kỳ 1 馬嵬其一 • Gò Mã Ngôi kỳ 1
  114. Mã Ngôi kỳ 2 馬嵬其二 • Gò Mã Ngôi kỳ 2
  115. Mã Ngôi kỳ 2 馬嵬其二 • Gò Mã Ngôi kỳ 2
  116. Mạc Sầu 莫愁
  117. Mạc Sầu 莫愁
  118. Mạn thành ngũ chương kỳ 1 漫成五章其一 • Mạn thành năm bài kỳ 1
  119. Mạn thành ngũ chương kỳ 3 漫成五章其三 • Mạn thành năm bài kỳ 3
  120. Mẫu đơn 牡丹
  121. Mộ thu độc du Khúc giang 暮秋獨遊曲江 • Cuối thu một mình đi chơi ở sông Khúc
  122. Mộ thu độc du Khúc giang 暮秋獨遊曲江 • Cuối thu một mình đi chơi ở sông Khúc
  123. Mộc lan hoa 木蘭花 • Hoa mộc lan
  124. Mộc lan hoa 木蘭花 • Hoa mộc lan
  125. Mộng Lệnh Hồ học sĩ 夢令狐學士 • Mơ thấy học sĩ Lệnh Hồ
  126. Mộng trạch 夢澤 • Đầm Mộng
  127. Nam triều 南朝
  128. Ngân hà xuy sanh 銀河吹笙 • Thổi sênh dưới sông Ngân
  129. Ngô cung 吳宮 • Cung Ngô
  130. Ngọc sơn 玉山 • Núi Ngọc Sơn
  131. Ngụ hứng 寓興
  132. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội 月夜重寄宋華陽姊妹 • Đêm trăng lại gửi cho chị em họ Tống ở Hoa Dương
  133. Nguyệt tịch 月夕 • Đêm trăng
  134. Nguyệt 月 • Trăng
  135. Nhạc Dương lâu 岳陽樓 • Lầu Nhạc Dương
  136. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước 壬申閏秋題贈烏鵲 • Thu nhuận năm Nhâm Thân đề tặng cầu Ô Thước
  137. Nhân dục 人欲 • Người ta muốn
  138. Nhật nhật 日日 • Ngày ngày
  139. Nhất phiến 一片 • Khối ngọc
  140. Nhật xạ 日射 • Nắng chiếu
  141. Nhật xạ 日射 • Nắng chiếu
  142. Nhị nguyệt nhị nhật 二月二日 • Ngày mồng hai tháng hai
  143. Niệm viễn 念遠 • Nhớ nơi xa
  144. Phá kính 破鏡 • Đập vỡ gương
  145. Phong (Tiểu uyển hoa trì lạn mạn thông) 蜂(小苑華池爛漫通) • Ong (Vườn nhỏ ao rờn, rợp bóng bay)
  146. Phong (Vạn lý phong loan quy lộ mê) 風(萬里峰巒歸路迷) • Gió (Vạn dặm trùng non lối mịt mù)
  147. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 1 訪隱者不遇成二絕其一 • Thăm người ở ẩn không gặp, làm hai bài tuyệt cú kỳ 1
  148. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 2 訪隱者不遇成二絕其二 • Thăm người ở ẩn không gặp, làm hai bài tuyệt cú kỳ 2
  149. Phỏng ẩn 訪隱 • Thăm người ở ẩn
  150. Phòng trung khúc 房中曲 • Khúc hát trong phòng khuê
  151. Phong vũ 風雨 • Mưa gió
  152. Phong vũ 風雨 • Mưa gió
  153. Phú Bình thiếu hầu 富平少侯
  154. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 1 過招國李家南園其一 • Qua vườn nam nhà Chiêu Quốc họ Lý kỳ 1
  155. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 2 過招國李家南園其二 • Qua vườn nam nhà Chiêu Quốc họ Lý kỳ 2
  156. Quá Sở cung 過楚宮 • Qua cung Sở
  157. Quan môn liễu 關門柳 • Liễu cửa ải
  158. Quy lai 歸來 • Về lại
  159. Quy thự 歸墅 • Về nhà
  160. Sở cung kỳ 1 楚宮其一 • Cung Sở kỳ 1
  161. Sở cung kỳ 2 楚宮其二 • Cung Sở kỳ 2
  162. Sở cung 楚宮 • Cung vua Sở
  163. Sơ khởi 初起 • Dậy sớm
  164. Sở ngâm 楚吟 • Bài ngâm đất Sở
  165. Sơ thực duẩn trình toạ trung 初食筍呈座中 • Lần đàu ăn măng trong tiệc
  166. Sùng Nhượng trạch đông đình tuý hậu miện nhiên hữu tác 崇讓宅東亭醉後沔然有作 • Ở đình đông của Sùng Nhượng trạch uống say rồi làm thơ
  167. Sùng Nhượng trạch yến tác 崇讓宅讌作 • Viết trong bữa tiệc ở nhà Sùng Nhượng
  168. Sương nguyệt 霜月 • Trăng sương
  169. Sương nguyệt 霜月 • Trăng sương
  170. Tạ tiên bối Phòng ký niệm chuyết thi thậm đa, dị nhật ngẫu hữu thử ký 謝先輩防記念拙詩甚多,異日偶有此寄 • Tạ Phòng tiên bối nhớ nhiều bài thơ vụng về của tôi, ngày khác ngẫu nhiên có mấy lời gửi đến
  171. Tả ý 寫意 • Tỏ ý
  172. Tạc nhật 昨日 • Hôm qua
  173. Tam nguyệt thập nhật Lưu Bôi đình 三月十日流杯亭 • Ngày mười tháng ba ở đình Lưu Bôi
  174. Tân Mùi thất tịch 辛未七夕 • Ngày thất tịch năm Tân Mùi
  175. Tặng ca kỹ kỳ 1 贈歌妓其一 • Tặng nữ ca kỹ hai bài, Bài 1
  176. Tặng ca kỹ kỳ 2 贈歌妓其二
  177. Tặng liễu 贈柳 • Bài cho liễu
  178. Tặng Lưu tư hộ 贈劉司戶 • Tặng quan tư hộ họ Lưu
  179. Tặng tòng huynh Lãng Chi 贈從兄閬之 • Tặng anh họ Lãng Chi
  180. Tặng tư huân Đỗ thập tam viên ngoại 贈司勳杜十三員外 • Tặng quan tư huân viên ngoại Đỗ thập tam
  181. Tảo khởi 早起 • Dạy sớm
  182. Tảo khởi 早起 • Dạy sớm
  183. Tây đình 西亭 • Đình tây
  184. Tây nam hành khước ký tương tống giả 西南行卻寄相送者 • Đi về phía tây nam lại gửi thơ cho người đưa tiễn
  185. Tề cung từ 齊宮詞 • Bài hát cung Tề
  186. Tế vũ (Duy phiêu Bạch Ngọc đường) 細雨(帷飄白玉堂) • Mưa phùn (Như rơi từ Bạch Ngọc đường)
  187. Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh) 細雨(蕭洒傍回汀) • Mưa phùn (Mưa phùn bên bãi sông)
  188. Thanh Lăng đài 青陵臺 • Đài Thanh Lăng
  189. Thành ngoại 城外 • Ngoài thành
  190. Thánh nữ từ 聖女祠 • Đền thánh nữ
  191. Thành thượng 城上 • Trên thành
  192. Thập nhất nguyệt trung tuần chí Phù Phong giới kiến mai hoa 十一月中旬至扶風界見梅花 • Trung tuần tháng mười một đến Phù Phong gặp hoa mai
  193. Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác 七月二十九日崇讓宅宴作 • Ngày 29 tháng 7 làm thơ lúc dự tiệc ở nhà Sùng Nhượng
  194. Thiên nhai 天涯 • Chân trời
  195. Thiên nhai 天涯 • Chân trời
  196. Thiền 蟬 • Con ve
  197. Thiền 蟬 • Con ve
  198. Thiệp Lạc xuyên 涉洛川 • Qua sông Lạc
  199. Thính cổ 聽鼓 • Nghe trống
  200. Thứ Thiểm Châu tiên ký Nguyên tòng sự 次陝州先寄源從事 • Ở lại Thiểm Châu, gởi cho tòng sự họ Nguyên
  201. Thường Nga 嫦娥
  202. Thường Nga 嫦娥
  203. Thương Ư 商於
  204. Thuỷ trai 水齋
  205. Tịch Dương lâu 夕陽樓 • Lầu Tịch Dương
  206. Tịch thượng tác 席上作 • Làm trên bàn tiệc
  207. Tiễn tịch trùng tống tùng thúc dư chi Tử Châu 餞席重送從叔餘之梓州 • Tiệc tiễn đưa, lại tiễn chú tôi đến Tử Châu
  208. Tỉnh Lạc 井絡
  209. Tống Thôi Giác vãng Tây Xuyên 送崔玨往西川 • Tiễn Thôi Giác đi Tây Xuyên
  210. Tống Trăn sư kỳ 1 送臻師其一 • Tiễn Trăn sư kỳ 1
  211. Tống Trăn sư kỳ 2 送臻師其二 • Tiễn Trăn sư kỳ 2
  212. Trệ vũ 滯雨 • Mưa dầm mùa thu
  213. Trù Bút dịch 籌筆驛 • Trạm Trù Bút
  214. Trù Bút dịch 籌筆驛 • Trạm Trù Bút
  215. Trùng hữu cảm 重有感 • Lại có cảm xúc
  216. Trùng quá Thánh nữ từ 重過聖女祠 • Lại qua đền Thánh nữ
  217. Truy đại Lư gia nhân trào đường nội 追代盧家人嘲堂內 • Nhắc chuyện cũ của người nhà họ Lư để trêu vợ
  218. Tử Châu bãi ngâm ký đồng xá 梓州罷吟寄同舍 • Ngâm xong ở Tử Châu gửi đồng liêu
  219. Tự huống 自貺 • Tự tặng mình
  220. Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn 宿駱氏亭寄懷崔雍崔袞 • Ở đình họ Lạc nhớ Thôi Ung, Thôi Cổn
  221. Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn 宿駱氏亭寄懷崔雍崔袞 • Ở đình họ Lạc nhớ Thôi Ung, Thôi Cổn
  222. Tức nhật (Nhất tuế lâm hoa tức nhật hưu) 即日(一歲林花即日休) • Hôm nay (Ngừng một năm hoa trong một buổi)
  223. Tức nhật (Tiểu uyển thí xuân y) 即日(小苑試春衣) • Hôm nay (Khu vườn khoác áo xuân tươi)
  224. Túc Tấn Xương đình văn kinh cầm 宿晉昌亭聞驚禽 • Trọ đình Tấn Xương, nghe con chim e sợ
  225. Tuỳ cung (Thừa hứng nam du bất giới nghiêm) 隋宮(乘興南遊不戒嚴) • Cung nhà Tuỳ (Chơi nam thừa hứng buổi bình an)
  226. Tuỳ cung (Tử tuyền cung điện toả yên hà) 隋宮(紫泉宮殿鎖煙霞) • Cung nhà Tuỳ (Suối xanh cung điện khoá yên hà)
  227. U cư đông mộ 幽居冬暮 • Ở ẩn cuối đông
  228. Ức mai 憶梅 • Nhớ mai
  229. Ức mai 憶梅 • Nhớ mai
  230. Ức Trụ Nhất sư 憶住一師 • Nhớ sư Trụ Nhất
  231. Uyên ương 鴛鴦 • Chim uyên ương
  232. Vãn tình 晚晴 • Buổi chiều trong trẻo
  233. Vị hữu 為有 • Vì có
  234. Vị hữu 為有 • Vì có
  235. Vi vũ 微雨 • Mưa bụi
  236. Vịnh sử kỳ 1 詠史其一
  237. Vịnh sử kỳ 2 詠史其二
  238. Vô đề (Bạch đạo oanh hồi nhập mộ hà) 無題(白道縈迴入暮霞) • Vô đề (Đường lớn quanh co nhập ráng chiều)
  239. Vô đề (Bát tuế thâu chiếu kính) 無題(八歲偷照鏡) • Vô đề (Tám tuổi trộm soi gương)
  240. Vô đề (Cận tri danh A Hầu) 無題(近知名阿侯) • Vô đề (Gần đây nghe tiếng A Hầu)
  241. Vô đề (Chiếu lương sơ hữu tình) 無題(照梁初有情) • Vô đề (Soi xà nắng hữu tình)
  242. Vô đề (Đãi đắc lang lai nguyệt dĩ đê) 無題(待得郎來月已低) • Vô đề (Chàng về trăng xế non tây)
  243. Vô đề (Hộ ngoại trùng âm ám bất khai) 無題(戶外重陰暗不開) • Vô đề (Ngoài song bóng tối kín trời đêm)
  244. Vô đề (Phụng vĩ hương la bạc kỷ trùng) 無題(鳳尾香羅薄幾重) • Vô đề (Màn hương đuôi phượng rủ nhiều tầng)
  245. Vô đề (Tạc dạ tinh thần tạc dạ phong) 無題(昨夜星辰昨夜風) • Vô đề (Đêm qua sao trời, đêm qua gió nổi)
  246. Vô đề (Tạc dạ tinh thần tạc dạ phong) 無題(昨夜星辰昨夜風) • Vô đề (Đêm qua sao trời, đêm qua gió nổi)
  247. Vô đề (Trùng duy thâm há Mạc Sầu đường) 無題(重帷深下莫愁堂) • Vô đề (Mạc Sầu nhà kín lớp màn buông)
  248. Vô đề (Trùng duy thâm há Mạc Sầu đường) 無題(重帷深下莫愁堂) • Vô đề (Mạc Sầu nhà kín lớp màn buông)
  249. Vô đề (Trường my hoạ liễu tú liêm khai) 無題(長眉畫了繡簾開) • Vô đề (Điểm nét mày xong giục vén màn)
  250. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) 無題(相見時難別亦難) • Vô đề (Gặp nhau đã khó ly biệt lại càng khó)
  251. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) 無題(相見時難別亦難) • Vô đề (Gặp nhau đã khó ly biệt lại càng khó)
  252. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) 無題(相見時難別亦難) • Vô đề (Gặp nhau đã khó ly biệt lại càng khó)
  253. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) 無題(相見時難別亦難) • Vô đề (Gặp nhau đã khó ly biệt lại càng khó)
  254. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) 無題(相見時難別亦難) • Vô đề (Gặp nhau đã khó ly biệt lại càng khó)
  255. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) 無題(相見時難別亦難) • Vô đề (Gặp nhau đã khó ly biệt lại càng khó)
  256. Vô đề (Văn đạo Xương Môn Ngạc Lục Hoa) 無題(聞道閶門萼綠華) • Vô đề (Từng nghe Xương Môn Ngạc Lục Hoa)
  257. Vô đề (Vạn lý phong ba nhất diệp chu) 無題(萬里風波一葉舟) • Không đề (Sóng gió dặm ngàn thuyền lá chao)
  258. Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung) 無題四首其一(來是空言去絕蹤) • Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Mờ mịt tăm hơi hứa hẹn suông)
  259. Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung) 無題四首其一(來是空言去絕蹤) • Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Mờ mịt tăm hơi hứa hẹn suông)
  260. Vô đề tứ thủ kỳ 2 (Táp táp đông phong tế vũ lai) 無題四首其二(颯颯東風細雨來) • Vô đề tứ thủ kỳ 2 (Ào ào gió đông mưa phùn đến)
  261. Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản) 無題四首其四(何處哀箏隨急管) • Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Sáo nhặt đàn khoan vọng chốn nào)
  262. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 1 望喜驛別嘉陵江水二絕其一 • Trạm Vọng Hỷ giã biệt sông nước Gia Lăng làm hai bài tuyệt cú kỳ 1
  263. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 2 望喜驛別嘉陵江水二絕其二 • Trạm Vọng Hỷ giã biệt sông nước Gia Lăng làm hai bài tuyệt cú kỳ 2
  264. Vương Chiêu Quân 王昭君
  265. Vương thập nhị huynh dữ Uý Chi viên ngoại tương phỏng, kiến chiêu tiểu ẩm, thì dư dĩ điệu vong nhật cận, bất khứ, nhân ký 王十二兄與畏之員外相訪,見招小飲,時予以悼亡日近,不去,因寄 • Anh Vương thập nhị cùng Uý Chi viên ngoại gặp nhau, mời tiệc nhỏ, nhưng ta có tang, không đến, vì thế gửi thơ
  266. Xuân nhật ký hoài 春日寄懷 • Ngày xuân gởi nỗi niềm
  267. Xuân nhật 春日 • Ngày xuân
  268. Xuân phong 春風 • Gió xuân
  269. Xuân tiêu tự khiển 春宵自遣 • Tiêu khiển đêm xuân
  270. Xuân vũ 春雨 • Mưa xuân
  271. Xuân vũ 春雨 • Mưa xuân
  272. Yên đài thi - Đông 燕臺詩-冬 • Thơ Yên đài - Đông
  273. Yên đài thi - Hạ 燕臺詩-夏 • Thơ Yên đài - Hạ
  274. Yên đài thi - Thu 燕臺詩-秋 • Thơ Yên đài - Thu
  275. Yên đài thi - Xuân 燕臺詩-春 • Thơ Yên đài - Xuân
  276. Yết Sơn 謁山
THÊM BÀI TRẢ LỜI:

Mục này để gửi các nội dung liên quan đến tác giả, bao gồm tiểu sử, giới thiệu, thảo luận, bình luận dưới dạng bài viết hoàn chỉnh. Các bình luận ngắn xin vui lòng sử dụng mục Bình luận nhanh.

Đăng nhập để gửi bài trả lời cho tác giả này.