Hảo sự cận 好事近
Một số bài cùng từ khóa
– Hảo sự cận - Ngư phủ từ 好事近-魚父詞 • Hảo sự cận - Về lão chài– Hảo sự cận (Tuế vãn hỉ đông quy) 好事近(歲晚喜東歸) • Hảo sự cận (Cuối năm sẽ về đông)
– Hảo sự cận 好事近
– Hảo sự cận - Mộng trung tác 好事近-夢中作 • Hảo sự cận - Làm trong mộng
– Hảo sự cận 好事近
Đăng bởi Admin
vào 16/03/2026 20:14
富貴本無心, 何事故鄉輕別? 空使猿驚鶴怨, 誤薜蘿秋月。 囊錐剛要出頭來, 不道甚時節! 欲駕巾車歸去, 有豺狼當轍!
Phú quý bản vô tâm, Hà sự cố hương khinh biệt? Không sử viên kinh hạc oán, Ngộ bệ la thu nguyệt. Nang chuỳ cương yếu xuất đầu lai, Bất đạo thậm thì tiết! Dục giá cân xa quy khứ, Hữu sài lang đương triệt!
富貴本無心, Phú quý bản vô tâm,
何事故鄉輕別? Hà sự cố hương khinh biệt?
空使猿驚鶴怨, Không sử viên kinh hạc oán,
誤薜蘿秋月。 Ngộ bệ la thu nguyệt.
囊錐剛要出頭來, Nang chuỳ cương yếu xuất đầu lai,
不道甚時節! Bất đạo thậm thì tiết!
欲駕巾車歸去, Dục giá cân xa quy khứ,
有豺狼當轍! Hữu sài lang đương triệt!
Bình luận nhanh 0
Chưa có bình luận nhanh nào