一 “知了”不要叫了, 他在房中睡着; “知了”叫了,刻刻心头记着。 太阳去了,“知了”住了, ──还没有见他, 待打门叫他, ──锈铁链子系着。 二 秋风起了, 快吹开那家窗幕。 开了窗幕, 会望见他的双靥。 窗幕开了, ──一望全是粉墙, 白吹下许多枯叶。 三 大雪下了, 扫出路寻他; 这路连到山上,山上都是松柏, 他是花一般,这里如何住得! 不如回去寻去他, ──呵!回来还是我的家。

 

Thêm bài trả lời:

Mục này để gửi các nội dung liên quan đến bài thơ, bao gồm bản dịch, giới thiệu, thảo luận, bình luận dưới dạng bài viết hoàn chỉnh. Các bình luận ngắn xin vui lòng sử dụng mục Bình luận nhanh.

Thể loại:

Tiêu đề:

Nội dung:

Chú thích:

Nguồn tham khảo, trích dẫn (mỗi nguồn một dòng):

Bình luận nhanh 0

Bạn chưa đăng nhập, vui lòng nhập thêm thông tin liên hệ để gửi bình luận nhanh.

Chưa có bình luận nhanh nào