Mãn đình phương - Tống xuân 滿庭芳-送春 • Mãn đình phương - Tiễn xuân
Một số bài cùng từ khóa
– Mãn đình phương 滿庭芳– Mãn đình phương - Tàn xuân 滿庭芳-殘春 • Mãn đình phương - Xuân tàn
– Mãn đình phương 滿庭芳
– Mãn đình phương 滿庭芳
– Mãn đình phương 滿庭芳
榆莢拋錢, 桃英胎子, 楊花已送春歸。 未成萍葉, 水面綠紋肥。 沙暖溪禽行哺, 忘機處、 雛母相隨。 重簾靜, 銅壺晝歇, 聲度竹間棋。 人生如意少, 樂隨春減, 恨為情離。 怕牽愁勾怨, 漸近金徽。 浮世更相代謝, 江頭明月, 渡口斜暉。 關情處, 摩挲釣石, 莫遣上苔衣。
Du giáp phao tiền, Đào anh thai tử, Dương hoa dĩ tống xuân quy. Vị thành bình diệp, Thuỷ diện lục văn phì. Sa noãn khê cầm hành bộ, Vong cơ xứ, Sồ mẫu tương tuỳ. Trùng liêm tĩnh, Đồng hồ trú yết, Thanh độ trúc gian kỳ. Nhân sinh như ý thiểu, Lạc tuỳ xuân giảm, Hận vị tình ly. Phạ khiên sầu câu oán, Tiệm cận kim huy. Phù thế cánh tương đại tạ, Giang đầu minh nguyệt, Độ khẩu tà huy. Quan tình xứ, Ma sa điếu thạch, Mạc khiển thượng đài y.
榆莢拋錢, Du giáp phao tiền,
桃英胎子, Đào anh thai tử,
楊花已送春歸。 Dương hoa dĩ tống xuân quy.
未成萍葉, Vị thành bình diệp,
水面綠紋肥。 Thuỷ diện lục văn phì.
沙暖溪禽行哺, Sa noãn khê cầm hành bộ,
忘機處、 Vong cơ xứ,
雛母相隨。 Sồ mẫu tương tuỳ.
重簾靜, Trùng liêm tĩnh,
銅壺晝歇, Đồng hồ trú yết,
聲度竹間棋。 Thanh độ trúc gian kỳ.
人生如意少, Nhân sinh như ý thiểu,
樂隨春減, Lạc tuỳ xuân giảm,
恨為情離。 Hận vị tình ly.
怕牽愁勾怨, Phạ khiên sầu câu oán,
漸近金徽。 Tiệm cận kim huy.
浮世更相代謝, Phù thế cánh tương đại tạ,
江頭明月, Giang đầu minh nguyệt,
渡口斜暉。 Độ khẩu tà huy.
關情處, Quan tình xứ,
摩挲釣石, Ma sa điếu thạch,
莫遣上苔衣。 Mạc khiển thượng đài y.
Bình luận nhanh 0
Chưa có bình luận nhanh nào