Tagore Rabindranath রবীন্দ্রনাথ ঠাকুর

Rabindranath Tagore (7/5/1861 - 7/8/1941) là nhà thơ, nhà văn, nhà viết kịch, nhạc sĩ và hoạ sĩ Ấn Độ, giải Nobel Văn học năm 1913. Là con thứ mười bốn của một điền chủ - nhà cải cách tôn giáo giàu có. Ông đi học ở trường một thời gian ngắn; về sau học ở nhà với cha. 8 tuổi, R. Tagore nổi tiếng giỏi văn nhất vùng Bengal; 13 tuổi có thể sáng tác nhạc, hoạ, đọc sách cổ bằng tiếng Phạn và dịch kịch Shakespeare; 17 tuổi sang Anh du học; năm 1880, trở về ấn Độ, viết vở nhạc kịch đầu tiên. Năm 1910 ra đời tiểu thuyết sáng giá nhất của R. Tagore - Gora - ủng hộ tính nhẫn nại tôn giáo và chính trị. Năm 49 tuổi R. Tagore xuất bản Gitanjali (theo tiếng Bengal có nghĩa là Lời dâng). Thi phẩm này là lí do cho việc đề cử trao giải Nobel Văn học năm 1913, được cả thế giới công nhận là kỳ công…

Danh sách bài thơ

  1. Bài hát của cha My song
  2. Bài số 18 (Đời em sẽ đầy lo âu) 18 (Your days will be full of cares)
  3. Bài số 001 001
  4. Bài số 001 Poem 1
  5. Bài số 002 002
  6. Bài số 002 Poem 2
  7. Bài số 003 003
  8. Bài số 003 Poem 3
  9. Bài số 004 004
  10. Bài số 004 Poem 4
  11. Bài số 005 005
  12. Bài số 005 Poem 5
  13. Bài số 006 006
  14. Bài số 006 Poem 6
  15. Bài số 007 007
  16. Bài số 007 Poem 7
  17. Bài số 008 Poem 8
  18. Bài số 009 Poem 9
  19. Bài số 01 01
  20. Bài số 01 01
  21. Bài số 01 01
  22. Bài số 01 01
  23. Bài số 01 01
  24. Bài số 010 Poem 10
  25. Bài số 011 - Thượng đế là lao động Poem 011
  26. Bài số 012 Poem 12
  27. Bài số 013 Poem 13
  28. Bài số 014 Poem 14
  29. Bài số 015 Poem 15
  30. Bài số 016 016
  31. Bài số 016 Poem 16
  32. Bài số 017 Poem 17
  33. Bài số 018 018
  34. Bài số 018 Poem 18
  35. Bài số 019 Poem 19
  36. Bài số 02 02
  37. Bài số 02 02
  38. Bài số 02 02
  39. Bài số 02 02
  40. Bài số 02 02
  41. Bài số 020 Poem 20
  42. Bài số 021 Poem 21
  43. Bài số 022 Poem 22
  44. Bài số 023 023
  45. Bài số 023 Poem 23
  46. Bài số 024 Poem 24
  47. Bài số 025 Poem 25
  48. Bài số 026 Poem 26
  49. Bài số 027 027
  50. Bài số 027 Poem 27
  51. Bài số 028 028
  52. Bài số 028 Poem 28
  53. Bài số 029 Poem 29
  54. Bài số 03 03
  55. Bài số 03 03
  56. Bài số 03 03
  57. Bài số 03 03
  58. Bài số 03 03
  59. Bài số 03 03
  60. Bài số 030 Poem 30
  61. Bài số 031 031
  62. Bài số 031 Poem 31
  63. Bài số 032 Poem 32
  64. Bài số 033 Poem 33
  65. Bài số 034 034
  66. Bài số 034 Poem 34
  67. Bài số 035 Poem 35
  68. Bài số 036 Poem 36
  69. Bài số 037 Poem 37
  70. Bài số 038 Poem 38
  71. Bài số 039 Poem 39
  72. Bài số 04 04
  73. Bài số 04 04
  74. Bài số 04 04
  75. Bài số 04 04
  76. Bài số 040 Poem 40
  77. Bài số 041 Poem 41
  78. Bài số 042 Poem 42
  79. Bài số 043 043
  80. Bài số 043 Poem 43
  81. Bài số 044 Poem 44
  82. Bài số 045 045
  83. Bài số 045 Poem 45
  84. Bài số 046 Poem 46
  85. Bài số 047 Poem 47
  86. Bài số 048 Poem 48
  87. Bài số 049 Poem 49
  88. Bài số 05 05
  89. Bài số 05 05
  90. Bài số 05 05
  91. Bài số 05 05
  92. Bài số 050 Poem 50
  93. Bài số 051 Poem 51
  94. Bài số 052 Poem 52
  95. Bài số 053 Poem 53
  96. Bài số 054 Poem 54
  97. Bài số 055 Poem 55
  98. Bài số 056 Poem 56
  99. Bài số 057 Poem 57
  100. Bài số 058 058
  101. Bài số 058 Poem 58
  102. Bài số 059 Poem 59
  103. Bài số 06 06
  104. Bài số 06 06
  105. Bài số 06 06
  106. Bài số 060 Poem 60
  107. Bài số 061 Poem 61
  108. Bài số 062 Poem 62
  109. Bài số 063 Poem 63
  110. Bài số 064 Poem 64
  111. Bài số 065 Poem 65
  112. Bài số 066 Poem 66
  113. Bài số 067 067
  114. Bài số 067 Poem 67
  115. Bài số 068 Poem 68
  116. Bài số 069 Poem 69
  117. Bài số 07 07
  118. Bài số 07 07
  119. Bài số 07 07
  120. Bài số 070 Poem 70
  121. Bài số 071 Poem 71
  122. Bài số 072 Poem 72
  123. Bài số 073 Poem 73
  124. Bài số 074 Poem 74
  125. Bài số 075 Poem 75
  126. Bài số 076 Poem 76
  127. Bài số 077 Poem 77
  128. Bài số 078 078
  129. Bài số 078 Poem 78
  130. Bài số 079 Poem 79
  131. Bài số 08 08
  132. Bài số 08 08
  133. Bài số 08 08
  134. Bài số 08 08
  135. Bài số 080 Poem 80
  136. Bài số 081 Poem 81
  137. Bài số 082 Poem 82
  138. Bài số 083 Poem 83
  139. Bài số 084 Poem 84
  140. Bài số 085 Poem 85
  141. Bài số 086 Poem 86
  142. Bài số 087 Poem 87
  143. Bài số 088 088
  144. Bài số 088 Poem 88
  145. Bài số 089 Poem 89
  146. Bài số 09 09
  147. Bài số 09 09
  148. Bài số 09 09
  149. Bài số 09 09
  150. Bài số 090 Poem 90
  151. Bài số 091 Poem 91
  152. Bài số 092 Poem 92
  153. Bài số 093 Poem 93
  154. Bài số 094 Poem 94
  155. Bài số 095 Poem 95
  156. Bài số 096 Poem 96
  157. Bài số 097 Poem 97
  158. Bài số 098 Poem 98
  159. Bài số 099 Poem 99
  160. Bài số 1 (Em để vương quyền mình tan biến) 1 (You allowed your kingly power to vanish)
  161. Bài số 1 1
  162. Bài số 10 (Điều gì thôi thúc đàn ong) 10 (What is it that drives these bees)
  163. Bài số 10 10
  164. Bài số 10 10
  165. Bài số 10 10
  166. Bài số 10 10
  167. Bài số 100 Poem 100
  168. Bài số 101 101
  169. Bài số 101 Poem 101
  170. Bài số 102 Poem 102
  171. Bài số 103 Poem 103
  172. Bài số 11 (Chỉ là lá nảy chồi) 11 (It was only the budding of leaves)
  173. Bài số 11 11
  174. Bài số 11 11
  175. Bài số 11 11
  176. Bài số 118 118
  177. Bài số 12 (Rất lâu rồi khi em mở cổng phía nam) 12 (Ages ago when you opened the south gate)
  178. Bài số 12 12
  179. Bài số 12 12
  180. Bài số 12 12
  181. Bài số 123 123
  182. Bài số 126 126
  183. Bài số 13 (Đêm qua trong vườn) 13 (Last night in the garden)
  184. Bài số 13 13
  185. Bài số 13 13
  186. Bài số 13 13
  187. Bài số 13 13
  188. Bài số 14 (Nếu hôm nay tôi chẳng kiên nhẫn) 14 (If I am impatient to-day)
  189. Bài số 14 14
  190. Bài số 14 14
  191. Bài số 14 14
  192. Bài số 15 (Hàng xóm gọi cô là đen) 15 (Her neighbours call her dark)
  193. Bài số 15 15
  194. Bài số 15 15
  195. Bài số 15 15
  196. Bài số 16 (Nàng ở đây) 16 (She dwelt here)
  197. Bài số 16 16
  198. Bài số 16 16
  199. Bài số 16 16
  200. Bài số 160 160
  201. Bài số 17 (Khi năm tháng qua và những con ong ám ảnh những khu vườn mùa hè) 17 (While ages passed and the bees haunted the summer gardens)
  202. Bài số 17 17
  203. Bài số 17 17
  204. Bài số 17 17
  205. Bài số 176 176
  206. Bài số 18 18
  207. Bài số 18 18
  208. Bài số 18 18
  209. Bài số 19 (Sách có ghi) 19 (It is written in the book)
  210. Bài số 19 19
  211. Bài số 19 19
  212. Bài số 19 19
  213. Bài số 191 191
  214. Bài số 2 (Hãy đi dạo trong vườn của anh) 2 (Come to my garden walk)
  215. Bài số 2 2
  216. Bài số 20 (Chỗ nào bài hát vang lên?) 20 (Where is the market for you, my song?)
  217. Bài số 20 20
  218. Bài số 20 20
  219. Bài số 20 20
  220. Bài số 21 (Anh nghĩ, tình yêu của anh, trước khi bình minh) 21 (Methinks, my love, before the daybreak)
  221. Bài số 21 21
  222. Bài số 21 21
  223. Bài số 21 21
  224. Bài số 22 (Tôi sẵn sàng hy sinh) 22 (I shall gladly suffer)
  225. Bài số 22 22
  226. Bài số 22 22
  227. Bài số 22 22
  228. Bài số 23 (Tôi yêu bờ cát) 23 (I loved the sandy bank)
  229. Bài số 23 23
  230. Bài số 23 23
  231. Bài số 23 23
  232. Bài số 23 23
  233. Bài số 24 (Cửa sổ nhà em hé mở) 24 (Your window half opened)
  234. Bài số 24 24
  235. Bài số 24 24
  236. Bài số 24 24
  237. Bài số 25 (Tôi đan lấy tay em) 25 (I clasp your hands)
  238. Bài số 25 25
  239. Bài số 25 25
  240. Bài số 25 25
  241. Bài số 26 (Có khi ngào em nghĩ tới anh) 26 (If, by chance you think of me)
  242. Bài số 26 26
  243. Bài số 26 26
  244. Bài số 26 26
  245. Bài số 27 (Tôi cho vào khay mọi thứ mình có) 27 (I filled my tray with whatever I had)
  246. Bài số 27 27
  247. Bài số 27 27
  248. Bài số 27 27
  249. Bài số 278 278
  250. Bài số 28 (Tôi mơ thấy nàng ngồi) 28 (I dreamt that she sat)
  251. Bài số 28 28
  252. Bài số 28 28
  253. Bài số 28 28
  254. Bài số 29 (Lẽ ra tôi nói với nàng) 29 (I thought I had something to say)
  255. Bài số 29 29
  256. Bài số 29 29
  257. Bài số 29 29
  258. Bài số 3 (Trái cây trong vườn) 3 (The fruits come in crowds)
  259. Bài số 3 3
  260. Bài số 30 (Hoa xuân bắt đầu nở) 30 (The spring flowers break out)
  261. Bài số 30 30
  262. Bài số 30 30
  263. Bài số 30 30
  264. Bài số 31 (Bó hoa) 31 (A posy)
  265. Bài số 31 31
  266. Bài số 31 31
  267. Bài số 31 31
  268. Bài số 32 (Bao lần mùa xuân gõ cửa) 32 (Many a time when the spring day knocked)
  269. Bài số 32 32
  270. Bài số 32 32
  271. Bài số 32 32
  272. Bài số 323 323
  273. Bài số 326 326
  274. Bài số 33 (Xuân tươi nay buồn) 33 (The boisterous spring)
  275. Bài số 33 33
  276. Bài số 33 33
  277. Bài số 33 33
  278. Bài số 34 (Khi tới thời khắc xa nhau) 34 (When our farewell moment came)
  279. Bài số 34 34
  280. Bài số 34 34
  281. Bài số 34 34
  282. Bài số 35 (Tối qua mây vần vũ) 35 (Last night clouds were threatening)
  283. Bài số 35 35
  284. Bài số 35 35
  285. Bài số 35 35
  286. Bài số 36 (Xiềng xích, ngươi là nhạc trong tim ta) 36 (My fetters, you made music in my heart)
  287. Bài số 36 36
  288. Bài số 36 36
  289. Bài số 36 36
  290. Bài số 37 (Thuyền em bánh lái hỏng hoài) 37 (You had your rudder broken)
  291. Bài số 37 37
  292. Bài số 37 37
  293. Bài số 37 37
  294. Bài số 38 (Dòng nước ta trôi nhanh) 38 (The current in which I drifted ran rapid)
  295. Bài số 38 38
  296. Bài số 38 38
  297. Bài số 38 38
  298. Bài số 38 38
  299. Bài số 39 (Sau mắt tôi) 39 (There is a looker-on)
  300. Bài số 39 39
  301. Bài số 39 39
  302. Bài số 39 39
  303. Bài số 4 (Nàng ở gần tim tôi) 4 (She is near to my heart)
  304. Bài số 4 4
  305. Bài số 40 (Một bức thư tới) 40 (A message came)
  306. Bài số 40 40
  307. Bài số 40 40
  308. Bài số 40 40
  309. Bài số 41 (Đong đầy bình nước cuối ngày) 41 (The girls are out to fetch water)
  310. Bài số 41 41
  311. Bài số 41 41
  312. Bài số 41 41
  313. Bài số 42 (Có phải em chỉ là một bức tranh) 42 (Are you a mere picture)
  314. Bài số 42 42
  315. Bài số 42 42
  316. Bài số 42 42
  317. Bài số 43 (Lúc chết đi) 43 (Dying)
  318. Bài số 43 43
  319. Bài số 43 43
  320. Bài số 43 43
  321. Bài số 44 (Khi em chết cho những gì quanh anh) 44 (When in your death you died to all that was outside me)
  322. Bài số 44 44
  323. Bài số 44 44
  324. Bài số 44 44
  325. Bài số 45 (Nàng hãy trở lại đời ta) 45 (Bring beauty and order into my forlorn life)
  326. Bài số 45 45
  327. Bài số 45 45
  328. Bài số 45 45
  329. Bài số 46 (Mây là thoáng ý của trời) 46 (The sky gazes on its own endless blue)
  330. Bài số 46 46
  331. Bài số 46 46
  332. Bài số 46 46
  333. Bài số 47 (Đại lộ) 47 (The road is)
  334. Bài số 47 47
  335. Bài số 47 47
  336. Bài số 47 47
  337. Bài số 47 47
  338. Bài số 48 (Tôi đi trên đường cũ) 48 (I travelled the old road)
  339. Bài số 48 48
  340. Bài số 48 48
  341. Bài số 48 48
  342. Bài số 49 (Thiên đường là đâu) 49 (Where is heaven)
  343. Bài số 49 49
  344. Bài số 49 49
  345. Bài số 49 49
  346. Bài số 5 (Tôi vẫn muốn có thêm nữa) 5 (I would ask for still more)
  347. Bài số 5 5
  348. Bài số 50 (Trăng ơi hãy xuống đây) 50 (Come, moon, come down, kiss my darling)
  349. Bài số 50 50
  350. Bài số 50 50
  351. Bài số 50 50
  352. Bài số 51 (Ngày đầu thu không mây) 51 (The early autumn day is cloudless)
  353. Bài số 51 51
  354. Bài số 51 51
  355. Bài số 51 51
  356. Bài số 52 (Sốt ruột, nóng lòng vì chờ đợi) 52 (Tired of waiting)
  357. Bài số 52 52
  358. Bài số 52 52
  359. Bài số 52 52
  360. Bài số 53 (Hoa sứ) 53 (Champa)
  361. Bài số 53 53
  362. Bài số 53 53
  363. Bài số 53 53
  364. Bài số 54 (Khi thời gian bắt đầu) 54 (In the beginning of time)
  365. Bài số 54 54
  366. Bài số 54 54
  367. Bài số 54 54
  368. Bài số 55 (Không khí ban ngày rung rinh) 55 (The noonday air is quivering)
  369. Bài số 55 55
  370. Bài số 55 55
  371. Bài số 56 (Đêm tối thật cô đơn) 56 (The evening was lonely)
  372. Bài số 56 56
  373. Bài số 56 56
  374. Bài số 56 56
  375. Bài số 57 (Thu này là của anh) 57 (This autumn is mine)
  376. Bài số 57 57
  377. Bài số 57 57
  378. Bài số 58 (Tạo vật tụ tập rồi cười vang) 58 (Things throng and laugh)
  379. Bài số 58 58
  380. Bài số 58 58
  381. Bài số 59 (Họ không xây những nhà cao) 59 (They do not build high towers)
  382. Bài số 59 59
  383. Bài số 59 59
  384. Bài số 6 (Trong ánh sáng của ngày xuân) 6 (In the light of this thriftless day of spring)
  385. Bài số 6 6
  386. Bài số 60 (Xin người cầm lại món tiền) 60 (Take back your coins)
  387. Bài số 60 60
  388. Bài số 60 60
  389. Bài số 60 60
  390. Bài số 61 61
  391. Bài số 61 61
  392. Bài số 61 61
  393. Bài số 62 62
  394. Bài số 62 62
  395. Bài số 62 62
  396. Bài số 63 63
  397. Bài số 63 63
  398. Bài số 64 64
  399. Bài số 64 64
  400. Bài số 64 64
  401. Bài số 64 64
  402. Bài số 65 65
  403. Bài số 65 65
  404. Bài số 66 66
  405. Bài số 66 66
  406. Bài số 67 67
  407. Bài số 67 67
  408. Bài số 68 68
  409. Bài số 68 68
  410. Bài số 69 69
  411. Bài số 69 69
  412. Bài số 7 (Giờ chỉ còn lại rất ít) 7 (It is little that remains now)
  413. Bài số 7 7
  414. Bài số 70 70
  415. Bài số 70 70
  416. Bài số 70 70
  417. Bài số 71 71
  418. Bài số 71 71
  419. Bài số 72 72
  420. Bài số 72 72
  421. Bài số 73 73
  422. Bài số 73 73
  423. Bài số 73 73
  424. Bài số 74 74
  425. Bài số 74 74
  426. Bài số 75 75
  427. Bài số 75 75
  428. Bài số 76 76
  429. Bài số 76 76
  430. Bài số 77 77
  431. Bài số 77 77
  432. Bài số 78 78
  433. Bài số 78 78
  434. Bài số 79 79
  435. Bài số 8 (Hãy ghé tạm nơi đây) 8 (There is room for you)
  436. Bài số 8 8
  437. Bài số 80 80
  438. Bài số 81 81
  439. Bài số 82 82
  440. Bài số 83 83
  441. Bài số 83 83
  442. Bài số 84 84
  443. Bài số 85 85
  444. Bài số 85 85
  445. Bài số 86 (Lễ tạ ơn) 86
  446. Bài số 9 (Cô gái, giỏ cô đã nặng) 9 (Woman, your basket is heavy)
  447. Bài số 9 9
  448. Bản hợp đồng cuối cùng The last bargain
  449. Bao giờ và vì sao When and why
  450. Bờ bên kia The further bank
  451. Buổi sơ khai The beginning
  452. Cảm tình Sympathy
  453. Căn nhà The home
  454. Cảnh tượng ít người biết The unheeded pageant
  455. Cây Banyan The Banyan tree
  456. Chúc phúc Benediction
  457. Cội nguồn The source
  458. Cung cách của bé Baby's way
  459. Đất của người đi đày The land of the exile
  460. Đồ chơi Playthings
  461. Em là một áng mây vàng
  462. Hoa Chăm-pa The champa flower
  463. Kết thúc The end
  464. Không đề
  465. Khuynh hướng Vocation
  466. Lời gọi The recall
  467. Lời phỉ báng Defamation
  468. Lớn hơn Superior
  469. Mây và sóng Clouds and waves
  470. Món quà The gift
  471. Một ngày xuân One day in spring
  472. Mười hai giờ Twelve o'clock
  473. Ngày mưa The rainy day
  474. Người ăn cắp giấc ngủ Sleep-stealer
  475. Người đưa thư xấu xa The wicked postman
  476. Người hùng The hero
  477. Người lớn bé nhỏ The little big man
  478. Người phán xử The judge
  479. Người thuỷ thủ The sailor
  480. Nhà thiên văn The astronomer
  481. Những đoá hoa nhài đầu tiên The first jasmines
  482. Quà tặng Gift
  483. Sự thông cảm Sympathy
  484. Tác giả Authorship
  485. Thế giới của bé Baby's world
  486. Thiên thần thơ trẻ The child-angel
  487. Thương nhân The merchant
  488. Thuyền giấy Paper boats
  489. Trên bờ biển On the seashore
  490. Trường hoa The flower-school
  491. Xứ thần tiên Fairyland
THÊM BÀI TRẢ LỜI:

Mục này để gửi các nội dung liên quan đến tác giả, bao gồm tiểu sử, giới thiệu, thảo luận, bình luận dưới dạng bài viết hoàn chỉnh. Các bình luận ngắn xin vui lòng sử dụng mục Bình luận nhanh.

Đăng nhập để gửi bài trả lời cho tác giả này.